khó tính

  1. Fastidious, hard to please, cross-grained
    • Khó tính về ăn mặc
      To be fastidious about one's clothing
    • khó tính khó nết
      (khẩu ngữ) như khó tính
khó tính
Anh ấy rất khó tính khi chọn đồ ăn.